frightening
/ˈfraɪtnɪŋ/ Giọng Mỹ adj.
đáng sợ, gây sợ hãi
The haunted house at the fair was frightening.
Ngôi nhà ma ở hội chợ thật đáng sợ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfraɪtnɪŋ/ Giọng Mỹ adj.
đáng sợ, gây sợ hãi
The haunted house at the fair was frightening.
Ngôi nhà ma ở hội chợ thật đáng sợ.