proper
/ˈprɑːpər/ Giọng Mỹ adj.
đúng cách, đàng hoàng
Eat a proper breakfast before you go to school.
Hãy ăn một bữa sáng đàng hoàng trước khi đi học.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈprɑːpər/ Giọng Mỹ adj.
đúng cách, đàng hoàng
Eat a proper breakfast before you go to school.
Hãy ăn một bữa sáng đàng hoàng trước khi đi học.