Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

likewise

/ˈlaɪkwaɪz/ Giọng Mỹ adv.

cũng như vậy, tương tự

He studies hard, and his sister does likewise.

Cậu học chăm, và em gái cũng làm tương tự như vậy.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

parliament — nghị viện, quốc hội