consistent
/kənˈsɪstənt/ Giọng Mỹ adj.
nhất quán, ổn định
Her grades have been consistent all semester.
Điểm số của cô bé ổn định suốt cả học kỳ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kənˈsɪstənt/ Giọng Mỹ adj.
nhất quán, ổn định
Her grades have been consistent all semester.
Điểm số của cô bé ổn định suốt cả học kỳ.