interest
/ˈɪntrəst/ Giọng Mỹ n.
sự hứng thú, mối quan tâm
He shows a lot of interest in old maps.
Anh ấy rất hứng thú với những tấm bản đồ cũ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɪntrəst/ Giọng Mỹ n.
sự hứng thú, mối quan tâm
He shows a lot of interest in old maps.
Anh ấy rất hứng thú với những tấm bản đồ cũ.