Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

death

/deθ/ Giọng Mỹ n.

cái chết, sự qua đời

Too little water caused the death of the plant.

Thiếu nước đã khiến cái cây bị chết.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

life — đời sống