Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

airsick

/ˈersɪk/ Giọng Mỹ adj.

say máy bay

air + sick

I felt airsick during the bumpy flight home.

Tôi bị say máy bay trong chuyến bay xóc về nhà.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

air — không khí; hàng không

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • airhead — đầu rỗng — tiếng lóng
  • on air — đang phát sóng
  • put on airs — làm bộ — thành ngữ
  • air guitar — đánh đàn ghi-ta tưởng tượng — gảy tay không, chẳng có cây đàn nào
  • hot air — lời nói suông, khoác lác — nghĩa bóng, khác hẳn hot-air balloon
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

sick — ốm, say, mệt (vì …)

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sickle — cái liềm — một từ riêng, không phải sick + le
  • sick and tired — chán ngấy — thành ngữ, chẳng ai ốm hay mệt cả