Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

air force

/ˈer fɔːrs/ Giọng Mỹ n.

lực lượng không quân

air + force

My uncle is a pilot in the air force.

Chú tôi là phi công trong lực lượng không quân.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

air — không khí; hàng không

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • airhead — đầu rỗng — tiếng lóng
  • on air — đang phát sóng
  • put on airs — làm bộ — thành ngữ
  • air guitar — đánh đàn ghi-ta tưởng tượng — gảy tay không, chẳng có cây đàn nào
  • hot air — lời nói suông, khoác lác — nghĩa bóng, khác hẳn hot-air balloon