sick leave
/ˈsɪk liːv/ Giọng Mỹ n.
chế độ nghỉ ốm
sick + leave
Our teacher is on sick leave until Monday.
Cô giáo lớp mình đang nghỉ ốm có phép đến thứ Hai.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
sick — ốm, say, mệt (vì …)
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- sickle — cái liềm — một từ riêng, không phải sick + le
- sick and tired — chán ngấy — thành ngữ, chẳng ai ốm hay mệt cả