worried sick
/ˌwɜːrid ˈsɪk/ Giọng Mỹ adj.
lo phát ốm
worried + sick
Mom was worried sick when I came home late.
Mẹ lo phát ốm khi mình về nhà muộn.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
sick — ốm, say, mệt (vì …)
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- sickle — cái liềm — một từ riêng, không phải sick + le
- sick and tired — chán ngấy — thành ngữ, chẳng ai ốm hay mệt cả