lovesick
/ˈlʌvsɪk/ Giọng Mỹ adj.
tương tư
love + sick
The lovesick prince wrote poems all night long.
Chàng hoàng tử tương tư ngồi viết thơ suốt đêm.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
sick — ốm, say, mệt (vì …)
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- sickle — cái liềm — một từ riêng, không phải sick + le
- sick and tired — chán ngấy — thành ngữ, chẳng ai ốm hay mệt cả