air mattress
/ˈer mætrəs/ Giọng Mỹ n.
đệm hơi
air + mattress
My cousin slept on an air mattress at our house.
Em họ tôi ngủ trên đệm hơi ở nhà tôi.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
air — không khí; hàng không
🛫🏢airport ✈️airplane 🛩️aircraft ✈️🏢airline ✉️✈️airmail 🎈🚗airbag 🛬airfield ✈️😵airsick ❄️🌬️air conditioner 🚲💨air pump 🌸💨air freshener 🫙airtight 🎈☁️hot-air balloon 🏭💨air pollution ⏲️💨air pressure 🌬️airflow 🎈🚢airship 🛩️👏air show 🎫✈️airfare 🛩️🎖️air force
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- airhead — đầu rỗng — tiếng lóng
- on air — đang phát sóng
- put on airs — làm bộ — thành ngữ
- air guitar — đánh đàn ghi-ta tưởng tượng — gảy tay không, chẳng có cây đàn nào
- hot air — lời nói suông, khoác lác — nghĩa bóng, khác hẳn hot-air balloon