withdraw
/wɪðˈdrɔː/ Giọng Mỹ v.
rút lui, rút lại
He decided to withdraw from the race.
Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc đua.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/wɪðˈdrɔː/ Giọng Mỹ v.
rút lui, rút lại
He decided to withdraw from the race.
Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc đua.