excuse
/ɪkˈskjuːs/ Giọng Mỹ n.
cái cớ, lý do biện minh
He always finds an excuse to leave.
Anh ấy luôn tìm một cái cớ để về sớm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪkˈskjuːs/ Giọng Mỹ n.
cái cớ, lý do biện minh
He always finds an excuse to leave.
Anh ấy luôn tìm một cái cớ để về sớm.