openly
/ˈoʊpənli/ Giọng Mỹ adv.
một cách công khai, thẳng thắn
She spoke openly about her fears.
Cô ấy nói thẳng thắn về nỗi sợ của mình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈoʊpənli/ Giọng Mỹ adv.
một cách công khai, thẳng thắn
She spoke openly about her fears.
Cô ấy nói thẳng thắn về nỗi sợ của mình.