timer
/ˈtaɪmər/ Giọng Mỹ n.
cái hẹn giờ
Mom sets a timer when she bakes bread.
Mẹ đặt hẹn giờ khi nướng bánh mì.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtaɪmər/ Giọng Mỹ n.
cái hẹn giờ
Mom sets a timer when she bakes bread.
Mẹ đặt hẹn giờ khi nướng bánh mì.