century
/ˈsentʃəri/ Giọng Mỹ n.
một thế kỷ
The pagoda has stood here for one century.
Ngôi chùa đã đứng ở đây một thế kỷ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsentʃəri/ Giọng Mỹ n.
một thế kỷ
The pagoda has stood here for one century.
Ngôi chùa đã đứng ở đây một thế kỷ.