telescope
/ˈtelɪskoʊp/ Giọng Mỹ n.
kính thiên văn
Huy looks at Mars through his new telescope.
Huy nhìn sao Hỏa qua chiếc kính thiên văn mới.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtelɪskoʊp/ Giọng Mỹ n.
kính thiên văn
Huy looks at Mars through his new telescope.
Huy nhìn sao Hỏa qua chiếc kính thiên văn mới.