crater
/ˈkreɪtər/ Giọng Mỹ n.
hố lõm trên mặt trăng
The moon has a huge crater near its edge.
Mặt trăng có một hố lõm khổng lồ gần rìa.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkreɪtər/ Giọng Mỹ n.
hố lõm trên mặt trăng
The moon has a huge crater near its edge.
Mặt trăng có một hố lõm khổng lồ gần rìa.