launchpad
/ˈlɔːntʃpæd/ Giọng Mỹ n.
bệ phóng
Smoke covered the launchpad before the big flight.
Khói phủ kín bệ phóng trước chuyến bay lớn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈlɔːntʃpæd/ Giọng Mỹ n.
bệ phóng
Smoke covered the launchpad before the big flight.
Khói phủ kín bệ phóng trước chuyến bay lớn.