orbit
/ˈɔːrbɪt/ Giọng Mỹ n.
quỹ đạo
The small moon follows a wide orbit around Earth.
Mặt trăng nhỏ đi theo một quỹ đạo rộng quanh Trái Đất.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɔːrbɪt/ Giọng Mỹ n.
quỹ đạo
The small moon follows a wide orbit around Earth.
Mặt trăng nhỏ đi theo một quỹ đạo rộng quanh Trái Đất.