satellite
/ˈsætəlaɪt/ Giọng Mỹ n.
vệ tinh
A weather satellite sends pictures back to Earth.
Một vệ tinh thời tiết gửi ảnh về Trái Đất.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsætəlaɪt/ Giọng Mỹ n.
vệ tinh
A weather satellite sends pictures back to Earth.
Một vệ tinh thời tiết gửi ảnh về Trái Đất.