steadily
/ˈstedɪli/ Giọng Mỹ adv.
đều đặn, ổn định dần
Her swimming speed has improved steadily this year.
Tốc độ bơi của cô bé cải thiện đều đặn năm nay.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈstedɪli/ Giọng Mỹ adv.
đều đặn, ổn định dần
Her swimming speed has improved steadily this year.
Tốc độ bơi của cô bé cải thiện đều đặn năm nay.