rapid
/ˈræpɪd/ Giọng Mỹ adj.
nhanh, diễn ra gấp gáp
Doctors noticed a rapid change in her heartbeat.
Bác sĩ nhận thấy nhịp tim của cô ấy thay đổi gấp gáp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈræpɪd/ Giọng Mỹ adj.
nhanh, diễn ra gấp gáp
Doctors noticed a rapid change in her heartbeat.
Bác sĩ nhận thấy nhịp tim của cô ấy thay đổi gấp gáp.