efficiently
/ɪˈfɪʃntli/ Giọng Mỹ adv.
hiệu quả, tiết kiệm công sức
The new machine sorts letters more efficiently.
Chiếc máy mới phân loại thư hiệu quả hơn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪˈfɪʃntli/ Giọng Mỹ adv.
hiệu quả, tiết kiệm công sức
The new machine sorts letters more efficiently.
Chiếc máy mới phân loại thư hiệu quả hơn.