significantly
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/ Giọng Mỹ adv.
đáng kể, rõ rệt
Her English improved significantly after the summer course.
Tiếng Anh của cô bé tiến bộ rõ rệt sau khóa hè.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/ Giọng Mỹ adv.
đáng kể, rõ rệt
Her English improved significantly after the summer course.
Tiếng Anh của cô bé tiến bộ rõ rệt sau khóa hè.