occasionally
/əˈkeɪʒnəli/ Giọng Mỹ adv.
thỉnh thoảng
We occasionally visit our grandparents in the countryside.
Chúng tôi thỉnh thoảng về thăm ông bà ở quê.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈkeɪʒnəli/ Giọng Mỹ adv.
thỉnh thoảng
We occasionally visit our grandparents in the countryside.
Chúng tôi thỉnh thoảng về thăm ông bà ở quê.