freely
/ˈfriːli/ Giọng Mỹ adv.
tự do, thoải mái
The chickens roam freely around the yard.
Đàn gà đi lại tự do quanh sân.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfriːli/ Giọng Mỹ adv.
tự do, thoải mái
The chickens roam freely around the yard.
Đàn gà đi lại tự do quanh sân.