silence
/ˈsaɪləns/ Giọng Mỹ n.
sự im lặng
A long silence followed the last note.
Một sự im lặng dài theo sau nốt nhạc cuối cùng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsaɪləns/ Giọng Mỹ n.
sự im lặng
A long silence followed the last note.
Một sự im lặng dài theo sau nốt nhạc cuối cùng.