pale
/peɪl/ Giọng Mỹ adj.
nhợt nhạt, tái
The winter sky looked pale all afternoon.
Bầu trời mùa đông trông nhợt nhạt suốt cả buổi chiều.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/peɪl/ Giọng Mỹ adj.
nhợt nhạt, tái
The winter sky looked pale all afternoon.
Bầu trời mùa đông trông nhợt nhạt suốt cả buổi chiều.