reputation
/ˌrepjuˈteɪʃn/ Giọng Mỹ n.
danh tiếng, tiếng tăm
The school has a good reputation locally.
Trường có tiếng tăm tốt trong khu vực.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌrepjuˈteɪʃn/ Giọng Mỹ n.
danh tiếng, tiếng tăm
The school has a good reputation locally.
Trường có tiếng tăm tốt trong khu vực.