guarantee
/ˌɡærənˈtiː/ Giọng Mỹ v.
đảm bảo, cam kết
I can guarantee this bike will last years.
Tôi có thể đảm bảo chiếc xe đạp này bền nhiều năm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌɡærənˈtiː/ Giọng Mỹ v.
đảm bảo, cam kết
I can guarantee this bike will last years.
Tôi có thể đảm bảo chiếc xe đạp này bền nhiều năm.