preference
/ˈprefrəns/ Giọng Mỹ n.
sự ưu tiên, sở thích riêng
My preference is tea rather than coffee.
Sở thích của tôi là trà hơn là cà phê.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈprefrəns/ Giọng Mỹ n.
sự ưu tiên, sở thích riêng
My preference is tea rather than coffee.
Sở thích của tôi là trà hơn là cà phê.