owe
/oʊ/ Giọng Mỹ v.
nợ, mang ơn
I still owe him twenty dollars from lunch.
Tôi vẫn nợ anh ấy hai mươi đô từ bữa trưa.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/oʊ/ Giọng Mỹ v.
nợ, mang ơn
I still owe him twenty dollars from lunch.
Tôi vẫn nợ anh ấy hai mươi đô từ bữa trưa.