quotation
/kwoʊˈteɪʃn/ Giọng Mỹ n.
câu trích dẫn
She began her essay with a famous quotation.
Bạn ấy mở đầu bài luận bằng một câu trích dẫn nổi tiếng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kwoʊˈteɪʃn/ Giọng Mỹ n.
câu trích dẫn
She began her essay with a famous quotation.
Bạn ấy mở đầu bài luận bằng một câu trích dẫn nổi tiếng.