consist
/kənˈsɪst/ Giọng Mỹ v.
gồm có, bao gồm
The test will consist of twenty questions.
Bài kiểm tra sẽ gồm có hai mươi câu hỏi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kənˈsɪst/ Giọng Mỹ v.
gồm có, bao gồm
The test will consist of twenty questions.
Bài kiểm tra sẽ gồm có hai mươi câu hỏi.