contrast
/ˈkɑːntræst/ Giọng Mỹ n.
sự tương phản, khác biệt rõ
There is a big contrast between summer and winter here.
Ở đây mùa hè và mùa đông tương phản rõ rệt.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɑːntræst/ Giọng Mỹ n.
sự tương phản, khác biệt rõ
There is a big contrast between summer and winter here.
Ở đây mùa hè và mùa đông tương phản rõ rệt.