frequently
/ˈfriːkwəntli/ Giọng Mỹ adv.
nhiều lần, hay xảy ra
Buses run frequently between the two stations.
Xe buýt chạy nhiều lần giữa hai bến.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfriːkwəntli/ Giọng Mỹ adv.
nhiều lần, hay xảy ra
Buses run frequently between the two stations.
Xe buýt chạy nhiều lần giữa hai bến.