deeply
/ˈdiːpli/ Giọng Mỹ adv.
thấm thía, sâu trong lòng
The song moved the whole audience deeply.
Bài hát làm cả khán phòng xúc động thấm thía.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈdiːpli/ Giọng Mỹ adv.
thấm thía, sâu trong lòng
The song moved the whole audience deeply.
Bài hát làm cả khán phòng xúc động thấm thía.