broadly
/ˈbrɔːdli/ Giọng Mỹ adv.
nhìn trên diện rộng
Broadly speaking, the two maps agree.
Nhìn trên diện rộng thì hai tấm bản đồ khớp nhau.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbrɔːdli/ Giọng Mỹ adv.
nhìn trên diện rộng
Broadly speaking, the two maps agree.
Nhìn trên diện rộng thì hai tấm bản đồ khớp nhau.