briefly
/ˈbriːfli/ Giọng Mỹ adv.
trong chốc lát
The speaker paused briefly to sip water.
Diễn giả dừng trong chốc lát để nhấp ngụm nước.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbriːfli/ Giọng Mỹ adv.
trong chốc lát
The speaker paused briefly to sip water.
Diễn giả dừng trong chốc lát để nhấp ngụm nước.