consistently
/kənˈsɪstəntli/ Giọng Mỹ adv.
trước sau như một
She has consistently finished her homework on time.
Cô bé trước sau như một, luôn làm xong bài tập đúng hạn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kənˈsɪstəntli/ Giọng Mỹ adv.
trước sau như một
She has consistently finished her homework on time.
Cô bé trước sau như một, luôn làm xong bài tập đúng hạn.