entirely
/ɪnˈtaɪərli/ Giọng Mỹ adv.
trọn vẹn, không sót chỗ nào
The old bridge is entirely made of stone.
Cây cầu cũ làm trọn vẹn bằng đá, không sót chỗ nào.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪnˈtaɪərli/ Giọng Mỹ adv.
trọn vẹn, không sót chỗ nào
The old bridge is entirely made of stone.
Cây cầu cũ làm trọn vẹn bằng đá, không sót chỗ nào.