accidentally
/ˌæksɪˈdentəli/ Giọng Mỹ adv.
lỡ tay, không cố ý
I accidentally deleted the photos from yesterday.
Tôi lỡ tay xóa mất ảnh chụp hôm qua.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌæksɪˈdentəli/ Giọng Mỹ adv.
lỡ tay, không cố ý
I accidentally deleted the photos from yesterday.
Tôi lỡ tay xóa mất ảnh chụp hôm qua.