constantly
/ˈkɑːnstəntli/ Giọng Mỹ adv.
liên tục không ngớt
The baby birds chirp constantly at dawn.
Lũ chim non kêu liên tục không ngớt lúc rạng sáng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɑːnstəntli/ Giọng Mỹ adv.
liên tục không ngớt
The baby birds chirp constantly at dawn.
Lũ chim non kêu liên tục không ngớt lúc rạng sáng.