useful
/ˈjuːsfl/ Giọng Mỹ adj.
hữu ích, có ích
A flashlight is useful when the lights go out.
Chiếc đèn pin rất hữu ích khi mất điện.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈjuːsfl/ Giọng Mỹ adj.
hữu ích, có ích
A flashlight is useful when the lights go out.
Chiếc đèn pin rất hữu ích khi mất điện.