rich
/rɪtʃ/ Giọng Mỹ adj.
giàu, giàu có
My uncle is not rich, but his garden is full of fruit.
Chú tôi không giàu, nhưng vườn nhà chú đầy trái cây.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rɪtʃ/ Giọng Mỹ adj.
giàu, giàu có
My uncle is not rich, but his garden is full of fruit.
Chú tôi không giàu, nhưng vườn nhà chú đầy trái cây.