spokesperson
/ˈspoʊkspɜːrsn/ Giọng Mỹ n.
người phát ngôn (không phân biệt giới)
The team spokesperson thanked the fans after the game.
Người phát ngôn của đội cảm ơn người hâm mộ sau trận đấu.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈspoʊkspɜːrsn/ Giọng Mỹ n.
người phát ngôn (không phân biệt giới)
The team spokesperson thanked the fans after the game.
Người phát ngôn của đội cảm ơn người hâm mộ sau trận đấu.