broadcaster
/ˈbrɔːdkæstər/ Giọng Mỹ n.
người dẫn chương trình phát sóng
A calm broadcaster read the evening weather report.
Một người dẫn chương trình phát sóng điềm tĩnh đọc bản tin thời tiết buổi tối.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbrɔːdkæstər/ Giọng Mỹ n.
người dẫn chương trình phát sóng
A calm broadcaster read the evening weather report.
Một người dẫn chương trình phát sóng điềm tĩnh đọc bản tin thời tiết buổi tối.