criticize
/ˈkrɪtɪsaɪz/ Giọng Mỹ v.
phê bình, chê trách
Readers criticize the paper when headlines sound unfair.
Bạn đọc phê bình tờ báo khi tít bài nghe thiếu công bằng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkrɪtɪsaɪz/ Giọng Mỹ v.
phê bình, chê trách
Readers criticize the paper when headlines sound unfair.
Bạn đọc phê bình tờ báo khi tít bài nghe thiếu công bằng.